mango
UK/ˈmæŋɡəʊ/
US/ˈmæŋɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
mango nghĩa là quả xoài, cây xoài, xoài.
Nghĩa của mango
Danh từ
- Quả xoài.
- Thực vật học Cây xoài.
Danh từ riêng
- Một ngôn ngữ được nói ở Trung Quốc.
- Một ngôn ngữ được nói ở Chad.
Dạng từ của mango
| Số nhiều | mangoes |
| Ngôi thứ ba số ít | mangoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mangoing |
| Quá khứ phân từ | mangoed |
| Quá khứ | mangoed |
Câu ví dụ với mango
- What does mango taste like? Quả xoài có vị gì?
- What does mango smell like? Quả xoài có mùi gì?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ mango
Từ Mango ma21 ŋo21.
Câu hỏi thường gặp
mango nghĩa là gì?
mango (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là quả xoài, cây xoài, xoài.
mango phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mango: giọng Anh (UK) /ˈmæŋɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmæŋɡoʊ/.