TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mangle

UK/ˈmæŋ.ɡ(ə)l/ US/ˈmæŋ.ɡ(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

mangle nghĩa là máy cán là, cán là, xé, cắt xơ ra.

Nghĩa của mangle

Danh từ

  1. Ngành dệt Máy cán là.

Ngoại động từ

  1. Ngành dệt Cán là (vải).
  2. Xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo.
  3. Làm hư, làm hỏng, làm xấu đi.
  4. Làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ).

Dạng từ của mangle

Ngôi thứ ba số ítmangles
Hiện tại phân từ (-ing)mangling
Quá khứ phân từmangled
Quá khứmangled
Số nhiềumangles

Câu hỏi thường gặp

mangle nghĩa là gì?

mangle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là máy cán là, cán là, xé, cắt xơ ra.

mangle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mangle: giọng Anh (UK) /ˈmæŋ.ɡ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈmæŋ.ɡ(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.