mangle
UK/ˈmæŋ.ɡ(ə)l/
US/ˈmæŋ.ɡ(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
mangle nghĩa là máy cán là, cán là, xé, cắt xơ ra.
Nghĩa của mangle
Danh từ
- Ngành dệt Máy cán là.
Ngoại động từ
- Ngành dệt Cán là (vải).
- Xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo.
- Làm hư, làm hỏng, làm xấu đi.
- Làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ).
Dạng từ của mangle
| Ngôi thứ ba số ít | mangles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mangling |
| Quá khứ phân từ | mangled |
| Quá khứ | mangled |
| Số nhiều | mangles |
Câu hỏi thường gặp
mangle nghĩa là gì?
mangle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là máy cán là, cán là, xé, cắt xơ ra.
mangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mangle: giọng Anh (UK) /ˈmæŋ.ɡ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈmæŋ.ɡ(ə)l/.