mangosteen
UK/ˈmæŋ.ɡə.stiːn/
US/ˈmæŋ.ɡoʊ.stin/
giọng máy của trình duyệt
mangosteen nghĩa là cây măng cụt, quả măng cụt, măng cụt.
Nghĩa của mangosteen
Danh từ
- Thực vật học Cây măng cụt.
- Quả măng cụt.
Dạng từ của mangosteen
| Số nhiều | mangosteens |
Câu hỏi thường gặp
mangosteen nghĩa là gì?
mangosteen (danh từ) nghĩa là cây măng cụt, quả măng cụt, măng cụt.
mangosteen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mangosteen: giọng Anh (UK) /ˈmæŋ.ɡə.stiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈmæŋ.ɡoʊ.stin/.