mangrove
UK/ˈmæŋɡɹəʊ̯v/
US/ˈmæŋɡɹoʊ̯v/
giọng máy của trình duyệt
mangrove nghĩa là cây đước, cây ngập mặn, thực vật ngập mặn.
Nghĩa của mangrove
Danh từ
- Thực vật học Cây đước.
Dạng từ của mangrove
| Số nhiều | mangroves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mangrove
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mangrove nghĩa là gì?
mangrove (danh từ) nghĩa là cây đước, cây ngập mặn, thực vật ngập mặn.
mangrove phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mangrove: giọng Anh (UK) /ˈmæŋɡɹəʊ̯v/, giọng Mỹ (US) /ˈmæŋɡɹoʊ̯v/.