manifestable
giọng máy của trình duyệt
manifestable nghĩa là có thể biểu lộ, có thể biểu thị.
Nghĩa của manifestable
Tính từ
- Có thể biểu lộ, có thể biểu thị.
Dạng từ của manifestable
| So sánh hơn | more manifestable |
| So sánh nhất | most manifestable |
Câu hỏi thường gặp
manifestable nghĩa là gì?
manifestable (tính từ) nghĩa là có thể biểu lộ, có thể biểu thị.