TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manifestation

UK/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/ US/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

manifestation nghĩa là sự biểu lộ, sự biểu thị, cuộc biểu tình, cuộc thị uy.

Nghĩa của manifestation

Danh từ

  1. Sự biểu lộ, sự biểu thị.
  2. Cuộc biểu tình, cuộc thị uy.
  3. Sự hiện hình (hồn ma).

Dạng từ của manifestation

Số nhiềumanifestations

Câu hỏi thường gặp

manifestation nghĩa là gì?

manifestation (danh từ) nghĩa là sự biểu lộ, sự biểu thị, cuộc biểu tình, cuộc thị uy.

manifestation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manifestation: giọng Anh (UK) /ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.