maniform
giọng máy của trình duyệt
maniform nghĩa là hình bàn tay.
Nghĩa của maniform
Tính từ
- Hình bàn tay.
Câu hỏi thường gặp
maniform nghĩa là gì?
maniform (tính từ) nghĩa là hình bàn tay.
maniform nghĩa là hình bàn tay.
maniform (tính từ) nghĩa là hình bàn tay.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.