TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manifold

UK/ˈmænɪˌfəʊld/ US/ˈmænɪˌfoʊld/ giọng máy của trình duyệt

manifold nghĩa là đa tạp, rất nhiều, nhiều vẻ, in thành nhiều bản.

Nghĩa của manifold

Danh từ

  1. Toán học Đa tạp

Tính từ

  1. Rất nhiều; nhiều vẻ.

Ngoại động từ

  1. In thành nhiều bản.

Dạng từ của manifold

So sánh hơnmore manifold
So sánh nhấtmost manifold
Số nhiềumanifolds
Ngôi thứ ba số ítmanifolds
Hiện tại phân từ (-ing)manifolding
Quá khứ phân từmanifolded
Quá khứmanifolded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manifold

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của manifold

Câu hỏi thường gặp

manifold nghĩa là gì?

manifold (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là đa tạp, rất nhiều, nhiều vẻ, in thành nhiều bản.

manifold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manifold: giọng Anh (UK) /ˈmænɪˌfəʊld/, giọng Mỹ (US) /ˈmænɪˌfoʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.