TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manila

UK/məˈnɪl.ə/ US/məˈnɪlə/ giọng máy của trình duyệt

manila nghĩa là xì gà mani, thủ đô filipinas, manila, ma ní.

Nghĩa của manila

Danh từ

  1. Sợi cây chuối sợi (để bện thừng) ((cũng) manila hemp).
  2. Xì gà mani.

Địa danh

  1. Thủ đô Filipinas.

Dạng từ của manila

Số nhiềuManilas

Câu hỏi thường gặp

manila nghĩa là gì?

manila (danh từ, địa danh) nghĩa là xì gà mani, thủ đô filipinas, manila, ma ní.

manila phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manila: giọng Anh (UK) /məˈnɪl.ə/, giọng Mỹ (US) /məˈnɪlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.