manila
UK/məˈnɪl.ə/
US/məˈnɪlə/
giọng máy của trình duyệt
manila nghĩa là xì gà mani, thủ đô filipinas, manila, ma ní.
Nghĩa của manila
Danh từ
- Sợi cây chuối sợi (để bện thừng) ((cũng) manila hemp).
- Xì gà mani.
Địa danh
- Thủ đô Filipinas.
Dạng từ của manila
| Số nhiều | Manilas |
Câu hỏi thường gặp
manila nghĩa là gì?
manila (danh từ, địa danh) nghĩa là xì gà mani, thủ đô filipinas, manila, ma ní.
manila phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manila: giọng Anh (UK) /məˈnɪl.ə/, giọng Mỹ (US) /məˈnɪlə/.