TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manioc

UK/ˈmæ.ni.ɒk/ US/ˈmæ.niˌɑk/ giọng máy của trình duyệt

manioc nghĩa là cây sắn, bột sắn.

Nghĩa của manioc

Danh từ

  1. Thực vật học Cây sắn.
  2. Bột sắn.

Dạng từ của manioc

Số nhiềumaniocs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manioc

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

manioc nghĩa là gì?

manioc (danh từ) nghĩa là cây sắn, bột sắn.

manioc phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manioc: giọng Anh (UK) /ˈmæ.ni.ɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈmæ.niˌɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.