manipulative
UK/məˈnɪp.jə.lə.tɪv/
US/məˈnɪp.jə.leɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
manipulative nghĩa là sự thao tác, sự lôi kéo, sự vận động.
Nghĩa của manipulative
Tính từ
- Thuộc Sự vận dụng bằng tay, (thuộc) sự thao tác.
- Thuộc Sự lôi kéo, (thuộc) sự vận động (bằng mánh khoé).
Dạng từ của manipulative
| So sánh hơn | more manipulative |
| So sánh nhất | most manipulative |
| Số nhiều | manipulatives |
Câu hỏi thường gặp
manipulative nghĩa là gì?
manipulative (tính từ) nghĩa là sự thao tác, sự lôi kéo, sự vận động.
manipulative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manipulative: giọng Anh (UK) /məˈnɪp.jə.lə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /məˈnɪp.jə.leɪ.tɪv/.