TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manipulative

UK/məˈnɪp.jə.lə.tɪv/ US/məˈnɪp.jə.leɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

manipulative nghĩa là sự thao tác, sự lôi kéo, sự vận động.

Nghĩa của manipulative

Tính từ

  1. Thuộc Sự vận dụng bằng tay, (thuộc) sự thao tác.
  2. Thuộc Sự lôi kéo, (thuộc) sự vận động (bằng mánh khoé).

Dạng từ của manipulative

So sánh hơnmore manipulative
So sánh nhấtmost manipulative
Số nhiềumanipulatives

Câu hỏi thường gặp

manipulative nghĩa là gì?

manipulative (tính từ) nghĩa là sự thao tác, sự lôi kéo, sự vận động.

manipulative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manipulative: giọng Anh (UK) /məˈnɪp.jə.lə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /məˈnɪp.jə.leɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.