manipulator
UK/məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/
US/məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
manipulator nghĩa là người thao tác, người lôi kéo, người vận động.
Nghĩa của manipulator
Danh từ
- Người vận dụng bằng tay, người thao tác.
- Người lôi kéo, người vận động (bằng mánh khoé).
- Kỹ thuật Bộ đảo phôi; tay máy; manip.
Dạng từ của manipulator
| Số nhiều | manipulators |
Câu hỏi thường gặp
manipulator nghĩa là gì?
manipulator (danh từ) nghĩa là người thao tác, người lôi kéo, người vận động.
manipulator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manipulator: giọng Anh (UK) /məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/.