TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manipulator

UK/məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/ US/məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

manipulator nghĩa là người thao tác, người lôi kéo, người vận động.

Nghĩa của manipulator

Danh từ

  1. Người vận dụng bằng tay, người thao tác.
  2. Người lôi kéo, người vận động (bằng mánh khoé).
  3. Kỹ thuật Bộ đảo phôi; tay máy; manip.

Dạng từ của manipulator

Số nhiềumanipulators

Câu hỏi thường gặp

manipulator nghĩa là gì?

manipulator (danh từ) nghĩa là người thao tác, người lôi kéo, người vận động.

manipulator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manipulator: giọng Anh (UK) /məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.