mannerly
US/ˈmæ.nɜː.li/
giọng máy của trình duyệt
mannerly nghĩa là lễ phép, lịch sự.
Nghĩa của mannerly
Tính từ
- Lễ phép, lịch sự; lễ đ.
Dạng từ của mannerly
| So sánh hơn | more mannerly |
| So sánh nhất | most mannerly |
Câu hỏi thường gặp
mannerly nghĩa là gì?
mannerly (tính từ) nghĩa là lễ phép, lịch sự.
mannerly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mannerly: giọng Mỹ (US) /ˈmæ.nɜː.li/.