TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mannish

UK/ˈmæn.ɪʃ/ US/ˈmæn.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

mannish nghĩa là giống đàn ông.

Nghĩa của mannish

Tính từ

  1. Giống đàn ông, như đàn ông (đàn bà).
  2. Thích hợp với đàn ông; có tính chất đàn ông.

Dạng từ của mannish

So sánh hơnmore mannish
So sánh nhấtmost mannish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mannish

Đồng nghĩa

Họ từ của mannish

Câu hỏi thường gặp

mannish nghĩa là gì?

mannish (tính từ) nghĩa là giống đàn ông.

mannish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mannish: giọng Anh (UK) /ˈmæn.ɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈmæn.ɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.