TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mannitol

US/ˈmæ.nə.ˌtɔl/ giọng máy của trình duyệt

mannitol nghĩa là Như mannite.

Nghĩa của mannitol

Danh từ

  1. Như mannite.

Dạng từ của mannitol

Số nhiềumannitols

Câu hỏi thường gặp

mannitol nghĩa là gì?

mannitol (danh từ) nghĩa là Như mannite.

mannitol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mannitol: giọng Mỹ (US) /ˈmæ.nə.ˌtɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.