TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mannishness

US/ˈmæ.nɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

mannishness nghĩa là dáng vẻ đàn ông.

Nghĩa của mannishness

Danh từ

  1. Dáng vẻ đàn ông; lối cư xử như đàn ông (chỉ đàn bà).

Câu hỏi thường gặp

mannishness nghĩa là gì?

mannishness (danh từ) nghĩa là dáng vẻ đàn ông.

mannishness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mannishness: giọng Mỹ (US) /ˈmæ.nɪʃ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.