TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manslaughter

UK/ˈmænˌslɔːtə/ US/ˈmænˌslɔtɚ/ giọng máy của trình duyệt

manslaughter nghĩa là tội giết người, tội ngộ sát, ngộ sát.

Nghĩa của manslaughter

Danh từ

  1. Tội giết người.
  2. Pháp lý Tội ngộ sát.

Dạng từ của manslaughter

Số nhiềumanslaughters

Họ từ của manslaughter

Câu hỏi thường gặp

manslaughter nghĩa là gì?

manslaughter (danh từ) nghĩa là tội giết người, tội ngộ sát, ngộ sát.

manslaughter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manslaughter: giọng Anh (UK) /ˈmænˌslɔːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈmænˌslɔtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.