manslaughter
UK/ˈmænˌslɔːtə/
US/ˈmænˌslɔtɚ/
giọng máy của trình duyệt
manslaughter nghĩa là tội giết người, tội ngộ sát, ngộ sát.
Nghĩa của manslaughter
Danh từ
- Tội giết người.
- Pháp lý Tội ngộ sát.
Dạng từ của manslaughter
| Số nhiều | manslaughters |
Họ từ của manslaughter
Câu hỏi thường gặp
manslaughter nghĩa là gì?
manslaughter (danh từ) nghĩa là tội giết người, tội ngộ sát, ngộ sát.
manslaughter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manslaughter: giọng Anh (UK) /ˈmænˌslɔːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈmænˌslɔtɚ/.