TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mansuetude

UK/ˈman.swɪ.tjuːd/ giọng máy của trình duyệt US/mænˈsuət(j)ud/ giọng người thật

mansuetude nghĩa là sự ôn hoà, thái độ ôn hoà.

Nghĩa của mansuetude

Danh từ

  1. Sự ôn hoà; thái độ ôn hoà.

Dạng từ của mansuetude

Số nhiềumansuetudes

Câu hỏi thường gặp

mansuetude nghĩa là gì?

mansuetude (danh từ) nghĩa là sự ôn hoà, thái độ ôn hoà.

mansuetude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mansuetude: giọng Anh (UK) /ˈman.swɪ.tjuːd/, giọng Mỹ (US) /mænˈsuət(j)ud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.