mansuetude
UK/ˈman.swɪ.tjuːd/ giọng máy của trình duyệt
US/mænˈsuət(j)ud/ giọng người thật
mansuetude nghĩa là sự ôn hoà, thái độ ôn hoà.
Nghĩa của mansuetude
Danh từ
- Sự ôn hoà; thái độ ôn hoà.
Dạng từ của mansuetude
| Số nhiều | mansuetudes |
Câu hỏi thường gặp
mansuetude nghĩa là gì?
mansuetude (danh từ) nghĩa là sự ôn hoà, thái độ ôn hoà.
mansuetude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mansuetude: giọng Anh (UK) /ˈman.swɪ.tjuːd/, giọng Mỹ (US) /mænˈsuət(j)ud/.