TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mantic

UK/ˈmæntɪk/ giọng máy của trình duyệt

mantic nghĩa là Có tính cách tiên tri.

Nghĩa của mantic

Tính từ

  1. Có tính cách tiên tri.

Dạng từ của mantic

So sánh hơnmore mantic
So sánh nhấtmost mantic
Số nhiềumantics

Câu hỏi thường gặp

mantic nghĩa là gì?

mantic (tính từ) nghĩa là Có tính cách tiên tri.

mantic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mantic: giọng Anh (UK) /ˈmæntɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.