mantic
UK/ˈmæntɪk/
giọng máy của trình duyệt
mantic nghĩa là Có tính cách tiên tri.
Nghĩa của mantic
Tính từ
- Có tính cách tiên tri.
Dạng từ của mantic
| So sánh hơn | more mantic |
| So sánh nhất | most mantic |
| Số nhiều | mantics |
Câu hỏi thường gặp
mantic nghĩa là gì?
mantic (tính từ) nghĩa là Có tính cách tiên tri.
mantic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mantic: giọng Anh (UK) /ˈmæntɪk/.