mantilla
UK/manˈtɪlə/
US/mænˈti(j)ə/
giọng máy của trình duyệt
mantilla nghĩa là khăn vuông, khăn choàng, áo khoác ngắn.
Nghĩa của mantilla
Danh từ
- Khăn vuông, khăn choàng (của phụ nữ Y và Tây-ban-nha).
- Áo khoác ngắn.
Dạng từ của mantilla
| Số nhiều | mantillas |
Câu hỏi thường gặp
mantilla nghĩa là gì?
mantilla (danh từ) nghĩa là khăn vuông, khăn choàng, áo khoác ngắn.
mantilla phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mantilla: giọng Anh (UK) /manˈtɪlə/, giọng Mỹ (US) /mænˈti(j)ə/.