mantis
UK/ˈmæntɪs/
US/ˈmæntɪs/
giọng máy của trình duyệt
mantis nghĩa là con bọ ngựa, bọ ngựa, ngựa trời.
Nghĩa của mantis
Danh từ
- Động vật học Con bọ ngựa.
Dạng từ của mantis
| Số nhiều | mantises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mantis
Đồng nghĩa
Họ từ của mantis
Cụm từ, thành ngữ với mantis
- mantis shrimp — Tôm tít, bề bề.
Câu hỏi thường gặp
mantis nghĩa là gì?
mantis (danh từ) nghĩa là con bọ ngựa, bọ ngựa, ngựa trời.
mantis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mantis: giọng Anh (UK) /ˈmæntɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈmæntɪs/.