manubrium
UK/məˈnjuːbɹiəm/
US/məˈnubɹiəm/
giọng máy của trình duyệt
manubrium nghĩa là chuôi ức, thùy miệng.
Nghĩa của manubrium
Danh từ
- Chuôi ức.
- Động vật Thùy miệng (ở sứa).
- Tế bào chuôi (làm thành túi đực của tảo vòng).
Dạng từ của manubrium
| Số nhiều | manubria |
Câu hỏi thường gặp
manubrium nghĩa là gì?
manubrium (danh từ) nghĩa là chuôi ức, thùy miệng.
manubrium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manubrium: giọng Anh (UK) /məˈnjuːbɹiəm/, giọng Mỹ (US) /məˈnubɹiəm/.