TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manubrium

UK/məˈnjuːbɹiəm/ US/məˈnubɹiəm/ giọng máy của trình duyệt

manubrium nghĩa là chuôi ức, thùy miệng.

Nghĩa của manubrium

Danh từ

  1. Chuôi ức.
  2. Động vật Thùy miệng (ở sứa).
  3. Tế bào chuôi (làm thành túi đực của tảo vòng).

Dạng từ của manubrium

Số nhiềumanubria

Câu hỏi thường gặp

manubrium nghĩa là gì?

manubrium (danh từ) nghĩa là chuôi ức, thùy miệng.

manubrium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manubrium: giọng Anh (UK) /məˈnjuːbɹiəm/, giọng Mỹ (US) /məˈnubɹiəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.