TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manually

UK/ˈmænj(ʊ)əli/ US/ˈmænj(u)əliː/ giọng máy của trình duyệt

manually nghĩa là một cách thủ công.

Nghĩa của manually

Phó từ

  1. Manually operated Được điều khiển bằng tay.
  2. Một cách thủ công.
  3. Manually operated Được điều khiển bằng tay.

Câu hỏi thường gặp

manually nghĩa là gì?

manually (phó từ) nghĩa là một cách thủ công.

manually phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manually: giọng Anh (UK) /ˈmænj(ʊ)əli/, giọng Mỹ (US) /ˈmænj(u)əliː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.