manually
UK/ˈmænj(ʊ)əli/
US/ˈmænj(u)əliː/
giọng máy của trình duyệt
manually nghĩa là một cách thủ công.
Nghĩa của manually
Phó từ
- Manually operated Được điều khiển bằng tay.
- Một cách thủ công.
- Manually operated Được điều khiển bằng tay.
Câu hỏi thường gặp
manually nghĩa là gì?
manually (phó từ) nghĩa là một cách thủ công.
manually phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manually: giọng Anh (UK) /ˈmænj(ʊ)əli/, giọng Mỹ (US) /ˈmænj(u)əliː/.