TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manufacture

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌmanjʊˈfaktʃə/ US/ˌmænjuˈfækt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

manufacture nghĩa là sự chế tạo, sự sản xuất, công nghiệp, sản xuất.

Nghĩa của manufacture

Danh từ

  1. Sự chế tạo, sự sản xuất.
    • of Vietnam manufacturedo Việt-nam sản xuất
  2. Công nghiệp.
    • the cotton manufacturengành công nghiệp dệt, ngành

Động từ

  1. Sản xuất, chế tạo.

Dạng từ của manufacture

Số nhiềumanufactures
Ngôi thứ ba số ítmanufactures
Hiện tại phân từ (-ing)manufacturing
Quá khứ phân từmanufactured
Quá khứmanufactured

Họ từ của manufacture

Câu ví dụ với manufacture

  • That factory manufactures toys. Công ty đó sản xuất đồ chơi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

manufacture nghĩa là gì?

manufacture (danh từ, động từ) nghĩa là sự chế tạo, sự sản xuất, công nghiệp, sản xuất.

manufacture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manufacture: giọng Anh (UK) /ˌmanjʊˈfaktʃə/, giọng Mỹ (US) /ˌmænjuˈfækt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.