manufacturer
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌmænjʊˈfæktʃəɹə/
US/ˌmænjəˈfækt͡ʃɚɚ/
giọng máy của trình duyệt
manufacturer nghĩa là người chế tạo, người sản xuất, nhà công nghiệp, chủ xí nghiệp.
Nghĩa của manufacturer
Danh từ
- Người chế tạo, người sản xuất.
- Nhà công nghiệp; chủ xí nghiệp, chủ xưởng.
Dạng từ của manufacturer
| Số nhiều | manufacturers |
Câu hỏi thường gặp
manufacturer nghĩa là gì?
manufacturer (danh từ) nghĩa là người chế tạo, người sản xuất, nhà công nghiệp, chủ xí nghiệp.
manufacturer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manufacturer: giọng Anh (UK) /ˌmænjʊˈfæktʃəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌmænjəˈfækt͡ʃɚɚ/.