TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manufacturer

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌmænjʊˈfæktʃəɹə/ US/ˌmænjəˈfækt͡ʃɚɚ/ giọng máy của trình duyệt

manufacturer nghĩa là người chế tạo, người sản xuất, nhà công nghiệp, chủ xí nghiệp.

Nghĩa của manufacturer

Danh từ

  1. Người chế tạo, người sản xuất.
  2. Nhà công nghiệp; chủ xí nghiệp, chủ xưởng.

Dạng từ của manufacturer

Số nhiềumanufacturers

Câu hỏi thường gặp

manufacturer nghĩa là gì?

manufacturer (danh từ) nghĩa là người chế tạo, người sản xuất, nhà công nghiệp, chủ xí nghiệp.

manufacturer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manufacturer: giọng Anh (UK) /ˌmænjʊˈfæktʃəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌmænjəˈfækt͡ʃɚɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.