TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

manufacturing

UK/ˌmænjʊˈfækt͡ʃəɹɪŋ/ US/ˌmænjəˈfækt͡ʃəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

manufacturing nghĩa là sự sản xuất, sự chế tạo.

Nghĩa của manufacturing

Danh từ

  1. Sự sản xuất; sự chế tạo.

Dạng từ của manufacturing

Số nhiềumanufacturings

Câu hỏi thường gặp

manufacturing nghĩa là gì?

manufacturing (danh từ) nghĩa là sự sản xuất, sự chế tạo.

manufacturing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manufacturing: giọng Anh (UK) /ˌmænjʊˈfækt͡ʃəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌmænjəˈfækt͡ʃəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.