manufacturing
UK/ˌmænjʊˈfækt͡ʃəɹɪŋ/
US/ˌmænjəˈfækt͡ʃəɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
manufacturing nghĩa là sự sản xuất, sự chế tạo.
Nghĩa của manufacturing
Danh từ
- Sự sản xuất; sự chế tạo.
Dạng từ của manufacturing
| Số nhiều | manufacturings |
Câu hỏi thường gặp
manufacturing nghĩa là gì?
manufacturing (danh từ) nghĩa là sự sản xuất, sự chế tạo.
manufacturing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manufacturing: giọng Anh (UK) /ˌmænjʊˈfækt͡ʃəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌmænjəˈfækt͡ʃəɹɪŋ/.