many-sided
US/ˌmɛ.ni.ˈsɑɪ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
many-sided nghĩa là nhiều mặt, nhiều phía.
Nghĩa của many-sided
Tính từ
- Nhiều mặt, nhiều phía.
Dạng từ của many-sided
| So sánh hơn | more many-sided |
| So sánh nhất | most many-sided |
Câu hỏi thường gặp
many-sided nghĩa là gì?
many-sided (tính từ) nghĩa là nhiều mặt, nhiều phía.
many-sided phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của many-sided: giọng Mỹ (US) /ˌmɛ.ni.ˈsɑɪ.dəd/.