TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

many-headed

US/ˈmɛ.ni.ˈhɛ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

many-headed nghĩa là có nhiều đầu.

Nghĩa của many-headed

Tính từ

  1. Có nhiều đầu.
  2. Nhuội thuộc) quần chúng.

Câu hỏi thường gặp

many-headed nghĩa là gì?

many-headed (tính từ) nghĩa là có nhiều đầu.

many-headed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của many-headed: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.ni.ˈhɛ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.