many-headed
US/ˈmɛ.ni.ˈhɛ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
many-headed nghĩa là có nhiều đầu.
Nghĩa của many-headed
Tính từ
- Có nhiều đầu.
- Nhuội thuộc) quần chúng.
Câu hỏi thường gặp
many-headed nghĩa là gì?
many-headed (tính từ) nghĩa là có nhiều đầu.
many-headed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của many-headed: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.ni.ˈhɛ.dəd/.