Manzhouli
giọng máy của trình duyệt
Manzhouli nghĩa là mãn châu lý.
Nghĩa của Manzhouli
Danh từ riêng
- Mãn Châu Lý.
Câu hỏi thường gặp
Manzhouli nghĩa là gì?
Manzhouli (danh từ riêng) nghĩa là mãn châu lý.
Manzhouli nghĩa là mãn châu lý.
Manzhouli (danh từ riêng) nghĩa là mãn châu lý.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.