manyfold
UK/ˈmɛnɪˌfəʊld/
US/ˈmɛnɪˌfəʊld/
giọng máy của trình duyệt
manyfold nghĩa là rất nhiều, nhiều vẻ, gấp bội.
Nghĩa của manyfold
Tính từ
- Rất nhiều, nhiều vẻ.
Phó từ
- Gấp bội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manyfold
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
manyfold nghĩa là gì?
manyfold (tính từ, phó từ) nghĩa là rất nhiều, nhiều vẻ, gấp bội.
manyfold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manyfold: giọng Anh (UK) /ˈmɛnɪˌfəʊld/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛnɪˌfəʊld/.