TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maple

UK/ˈmeɪpl̩/ US/ˈmeɪp(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

maple nghĩa là cây thích, cây phong, gỗ thích.

Nghĩa của maple

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thích, cây phong.
    • sugar maple treecây phong đường
  2. Gỗ thích.

Dạng từ của maple

Số nhiềumaples

Câu hỏi thường gặp

maple nghĩa là gì?

maple (danh từ) nghĩa là cây thích, cây phong, gỗ thích.

maple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maple: giọng Anh (UK) /ˈmeɪpl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪp(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.