TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mapmaking

giọng máy của trình duyệt

mapmaking nghĩa là việc vẽ bản đồ, việc lập bản đồ.

Nghĩa của mapmaking

Danh từ

  1. Việc vẽ bản đồ; việc lập bản đồ.

Dạng từ của mapmaking

Số nhiềumapmakings

Câu hỏi thường gặp

mapmaking nghĩa là gì?

mapmaking (danh từ) nghĩa là việc vẽ bản đồ, việc lập bản đồ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.