mapmaking nghĩa là việc vẽ bản đồ, việc lập bản đồ.
Nghĩa của mapmaking
Danh từ
Việc vẽ bản đồ; việc lập bản đồ.
Dạng từ của mapmaking
Số nhiều
mapmakings
Câu hỏi thường gặp
mapmaking nghĩa là gì?
mapmaking (danh từ) nghĩa là việc vẽ bản đồ, việc lập bản đồ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.