mapped
US/ˈmæpt/
giọng máy của trình duyệt
mapped nghĩa là được ánh xạ.
Nghĩa của mapped
Động từ
- Được ánh xạ.
Dạng từ của mapped
| So sánh hơn | more mapped |
| So sánh nhất | most mapped |
Câu hỏi thường gặp
mapped nghĩa là gì?
mapped (động từ) nghĩa là được ánh xạ.
mapped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mapped: giọng Mỹ (US) /ˈmæpt/.