TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mapper

US/ˈmæpɚ/ giọng máy của trình duyệt

mapper nghĩa là nhà lập bản đồ, người lập bản đồ.

Nghĩa của mapper

Danh từ

  1. Nhà lập bản đồ, người lập bản đồ, nhà vẽ bản đồ, người vẽ bản đồ.

Dạng từ của mapper

Số nhiềumappers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mapper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mapper nghĩa là gì?

mapper (danh từ) nghĩa là nhà lập bản đồ, người lập bản đồ.

mapper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mapper: giọng Mỹ (US) /ˈmæpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.