maquillage
UK/makiˈ(j)ɑːʒ/
giọng máy của trình duyệt
maquillage nghĩa là đồ hoá trang, sự hoá trang.
Nghĩa của maquillage
Danh từ
- Đồ hoá trang.
- Sự hoá trang.
Dạng từ của maquillage
| Số nhiều | maquillages |
Câu hỏi thường gặp
maquillage nghĩa là gì?
maquillage (danh từ) nghĩa là đồ hoá trang, sự hoá trang.
maquillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maquillage: giọng Anh (UK) /makiˈ(j)ɑːʒ/.