TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maquillage

UK/makiˈ(j)ɑːʒ/ giọng máy của trình duyệt

maquillage nghĩa là đồ hoá trang, sự hoá trang.

Nghĩa của maquillage

Danh từ

  1. Đồ hoá trang.
  2. Sự hoá trang.

Dạng từ của maquillage

Số nhiềumaquillages

Câu hỏi thường gặp

maquillage nghĩa là gì?

maquillage (danh từ) nghĩa là đồ hoá trang, sự hoá trang.

maquillage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maquillage: giọng Anh (UK) /makiˈ(j)ɑːʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.