maquette
UK/mæˈkɛt/
US/mæˈkɛt/
giọng máy của trình duyệt
maquette nghĩa là mô hình.
Nghĩa của maquette
Danh từ
- Mô hình (của nhà điêu khắc).
Dạng từ của maquette
| Số nhiều | maquettes |
| Ngôi thứ ba số ít | maquettes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | maquetting |
| Quá khứ phân từ | maquetted |
| Quá khứ | maquetted |
Câu hỏi thường gặp
maquette nghĩa là gì?
maquette (danh từ) nghĩa là mô hình.
maquette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maquette: giọng Anh (UK) /mæˈkɛt/, giọng Mỹ (US) /mæˈkɛt/.