mar
UK/mɑː(ɹ)/
US/mɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
mar nghĩa là làm hư, làm hỏng.
Nghĩa của mar
Ngoại động từ
- Làm hư, làm hỏng, làm hại.
- to make or marmột là làm cho thành công, hai là làm cho thất bại
Dạng từ của mar
| Ngôi thứ ba số ít | mars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marring |
| Quá khứ phân từ | marred |
| Quá khứ | marred |
| Số nhiều | mars |
Câu ví dụ với mar
- What if Bruno Mars played Among Us? Chuyện gì sẽ xảy ra nếu Bruno Mars chơi Among Us?
- Does it rain on Mars? Ở Sao Hỏa có mưa không?
- Are there earthquakes on Mars? Ở Sao Hỏa có động đất không?
- Mars is red. Sao Hoả màu đỏ.
- Have you ever wondered what it would be like to live on Mars? Bạn đã bao giờ tự hỏi cuộc sống trên sao hỏa sẽ như thế nào chưa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mar nghĩa là gì?
mar (ngoại động từ) nghĩa là làm hư, làm hỏng.
mar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mar: giọng Anh (UK) /mɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /mɑɹ/.