TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mara

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɑːɹə/ US/ˈmɑːɹə/ giọng máy của trình duyệt

mara nghĩa là thiên ma.

Nghĩa của mara

Danh từ

  1. Thiên Ma.

Dạng từ của mara

Số nhiềumaras

Câu hỏi thường gặp

mara nghĩa là gì?

mara (danh từ) nghĩa là thiên ma.

mara phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mara: giọng Anh (UK) /ˈmɑːɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑːɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.