TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maraboutism

giọng máy của trình duyệt

maraboutism nghĩa là Sự tôn thờ đạo sĩ (Hồi giáo).

Nghĩa của maraboutism

Danh từ

  1. Sự tôn thờ đạo sĩ (Hồi giáo).

Câu hỏi thường gặp

maraboutism nghĩa là gì?

maraboutism (danh từ) nghĩa là Sự tôn thờ đạo sĩ (Hồi giáo).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.