TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marabout

UK/ˈmaɹəbuːt/ giọng máy của trình duyệt

marabout nghĩa là thầy tu hồi giáo.

Nghĩa của marabout

Danh từ

  1. Thầy tu Hồi giáo.
  2. Mộ của thầy tu Hồi giáo.

Dạng từ của marabout

Số nhiềumarabouts

Họ từ của marabout

Câu hỏi thường gặp

marabout nghĩa là gì?

marabout (danh từ) nghĩa là thầy tu hồi giáo.

marabout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marabout: giọng Anh (UK) /ˈmaɹəbuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.