TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maratha

UK/məˈɹɑːtə/ US/məˈɹɑdə/ giọng máy của trình duyệt

maratha nghĩa là người ở xứ maratha.

Nghĩa của maratha

Danh từ

  1. Người ở xứ Maratha (Trung ấn Độ).

Dạng từ của maratha

Số nhiềuMaratha

Họ từ của maratha

Câu hỏi thường gặp

maratha nghĩa là gì?

maratha (danh từ) nghĩa là người ở xứ maratha.

maratha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maratha: giọng Anh (UK) /məˈɹɑːtə/, giọng Mỹ (US) /məˈɹɑdə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.