marathi
UK/məˈɹɑːti/
US/məˈɹɑːti/
giọng máy của trình duyệt
marathi nghĩa là ngôn ngữ maratha.
Nghĩa của marathi
Danh từ
- Ngôn ngữ Maratha.
Dạng từ của marathi
| Số nhiều | Marathi |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marathi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với marathi
- The Marathi alphabet consists of 11 vowels and 36 consonants. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
marathi nghĩa là gì?
marathi (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ maratha.
marathi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marathi: giọng Anh (UK) /məˈɹɑːti/, giọng Mỹ (US) /məˈɹɑːti/.