marauding
US/mə.ˈrɔ.diɳ/
giọng máy của trình duyệt
marauding nghĩa là cướp bóc.
Nghĩa của marauding
Tính từ
- Cướp bóc.
- a marauding raidcuộc đột kích để cướp bóc
Dạng từ của marauding
| So sánh hơn | more marauding |
| So sánh nhất | most marauding |
| Số nhiều | maraudings |
Họ từ của marauding
Câu hỏi thường gặp
marauding nghĩa là gì?
marauding (tính từ) nghĩa là cướp bóc.
marauding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marauding: giọng Mỹ (US) /mə.ˈrɔ.diɳ/.