TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marble

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɑː.bəl/ US/ˈmɑɹ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

marble nghĩa là đá hoa, cẩm thạch, hòn bi.

Nghĩa của marble

Danh từ

  1. Đá hoa, cẩm thạch.
  2. Số nhiều Hòn bi.
    • a game of marblesmột ván bí
  3. Số nhiều (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ.
  4. Định ngữ Bằng cẩm thạch; như cẩm thạch.

Ngoại động từ

  1. Làm cho có vân cẩm thạch.
    • a book with marbled efgessách mép có vân cẩm thạch

Dạng từ của marble

Số nhiềumarbles
Ngôi thứ ba số ítmarbles
Hiện tại phân từ (-ing)marbling
Quá khứ phân từmarbled
Quá khứmarbled
So sánh hơnmore marble
So sánh nhấtmost marble

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marble

Đồng nghĩa

Họ từ của marble

Câu hỏi thường gặp

marble nghĩa là gì?

marble (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đá hoa, cẩm thạch, hòn bi.

marble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marble: giọng Anh (UK) /ˈmɑː.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.