marble
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɑː.bəl/
US/ˈmɑɹ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
marble nghĩa là đá hoa, cẩm thạch, hòn bi.
Nghĩa của marble
Danh từ
- Đá hoa, cẩm thạch.
- Số nhiều Hòn bi.
- a game of marblesmột ván bí
- Số nhiều (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ.
- Định ngữ Bằng cẩm thạch; như cẩm thạch.
Ngoại động từ
- Làm cho có vân cẩm thạch.
- a book with marbled efgessách mép có vân cẩm thạch
Dạng từ của marble
| Số nhiều | marbles |
| Ngôi thứ ba số ít | marbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marbling |
| Quá khứ phân từ | marbled |
| Quá khứ | marbled |
| So sánh hơn | more marble |
| So sánh nhất | most marble |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marble
Đồng nghĩa
Họ từ của marble
Câu hỏi thường gặp
marble nghĩa là gì?
marble (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đá hoa, cẩm thạch, hòn bi.
marble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marble: giọng Anh (UK) /ˈmɑː.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹ.bəl/.