marcel
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɑː(ɹ)ˈsɛl/
US/mɑː(ɹ)ˈsɛl/
giọng máy của trình duyệt
marcel nghĩa là làn sóng tóc, uốn làn sóng.
Nghĩa của marcel
Danh từ
- Làn sóng tóc.
Ngoại động từ
- Uốn làn sóng (tóc).
Dạng từ của marcel
| Số nhiều | marcels |
| Ngôi thứ ba số ít | marcels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marcelling |
| Quá khứ phân từ | marcelled |
| Quá khứ | marcelled |
Câu hỏi thường gặp
marcel nghĩa là gì?
marcel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là làn sóng tóc, uốn làn sóng.
marcel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marcel: giọng Anh (UK) /mɑː(ɹ)ˈsɛl/, giọng Mỹ (US) /mɑː(ɹ)ˈsɛl/.