TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marc

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɑːk/ US/mɑɹk/ giọng máy của trình duyệt

marc nghĩa là bã nho, rượu bạc nho, rượu mác.

Nghĩa của marc

Danh từ

  1. Bã nho.
  2. Rượu bạc nho, rượu mác.

Dạng từ của marc

Số nhiềumarcs

Câu hỏi thường gặp

marc nghĩa là gì?

marc (danh từ) nghĩa là bã nho, rượu bạc nho, rượu mác.

marc phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marc: giọng Anh (UK) /mɑːk/, giọng Mỹ (US) /mɑɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.