marcescence nghĩa là tình trạng tàn úa, tình trạng héo úa.
Nghĩa của marcescence
Danh từ
Tình trạng tàn úa, tình trạng héo úa.
Câu hỏi thường gặp
marcescence nghĩa là gì?
marcescence (danh từ) nghĩa là tình trạng tàn úa, tình trạng héo úa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.