TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

march

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/mɑːtʃ/ US/mɑɹt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

march nghĩa là tháng ba, cuộc viễn chinh, chặng đường trường chinh, trường chinh.

Nghĩa của march

Danh từ

  1. Tháng ba.
  2. Quân sự Cuộc viễn chinh; chặng đường trường chinh (trong một thời gian...); bước đi (diễn hành, lỗ bộ).
    • a line of marchđường viễn chinh
    • to be on the marchđang diễn hành
    • a day's marchchặng đường viễn chinh trong một ngày
    • a march pastcuộc diễn hành vừa qua
  3. Nghĩa bóng Sự tiến triển, sự trôi đi.
    • the march of eventssự tiến triển của sự việc
    • the march of timesự trôi đi của thời gian
  4. Hành khúc.
  5. Du hành.
  6. Bờ cõi, biên thùy.

Ngoại động từ

  1. Trường chinh, viễn chinh, diễn hành.
  2. Đưa đi, bắt đi.
    • the policemen march the arrested man offcảnh sát điệu kẻ tội phạm đi

Nội động từ

  1. Đi, bước đều; diễn hành.
  2. Quân sự Viễn chinh.
  3. Giới tuyến.
    • Vietnam marches with ChinaViệt Nam giáp giới Trung Hoa

Dạng từ của march

Số nhiềumarches
Ngôi thứ ba số ítmarches
Hiện tại phân từ (-ing)marching
Quá khứ phân từmarched
Quá khứmarched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với march

Đồng nghĩa

Họ từ của march

Cụm từ, thành ngữ với march

  • to march off — Bước đi, bỏ đi.
  • to march out — Bước đi, đi ra.
  • to march past — Diễn hành qua.

Câu ví dụ với march

  • March is the third month of the year. Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.
  • The new bridge will have been completed by March. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.
  • In the Southern Hemisphere, it is autumn in March, April, and May, and winter in June, July, and August. Ở bán cầu nam, mùa thu rơi vào tháng 3, 4, 5, còn mùa đông rơi vào tháng 6, 7 và 8.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

march nghĩa là gì?

march (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháng ba, cuộc viễn chinh, chặng đường trường chinh, trường chinh.

march phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của march: giọng Anh (UK) /mɑːtʃ/, giọng Mỹ (US) /mɑɹt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.