march
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/mɑːtʃ/
US/mɑɹt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
march nghĩa là tháng ba, cuộc viễn chinh, chặng đường trường chinh, trường chinh.
Nghĩa của march
Danh từ
- Tháng ba.
- Quân sự Cuộc viễn chinh; chặng đường trường chinh (trong một thời gian...); bước đi (diễn hành, lỗ bộ).
- a line of marchđường viễn chinh
- to be on the marchđang diễn hành
- a day's marchchặng đường viễn chinh trong một ngày
- a march pastcuộc diễn hành vừa qua
- Nghĩa bóng Sự tiến triển, sự trôi đi.
- the march of eventssự tiến triển của sự việc
- the march of timesự trôi đi của thời gian
- Hành khúc.
- Du hành.
- Bờ cõi, biên thùy.
Ngoại động từ
- Trường chinh, viễn chinh, diễn hành.
- Đưa đi, bắt đi.
- the policemen march the arrested man offcảnh sát điệu kẻ tội phạm đi
Nội động từ
- Đi, bước đều; diễn hành.
- Quân sự Viễn chinh.
- Giới tuyến.
- Vietnam marches with ChinaViệt Nam giáp giới Trung Hoa
Dạng từ của march
| Số nhiều | marches |
| Ngôi thứ ba số ít | marches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marching |
| Quá khứ phân từ | marched |
| Quá khứ | marched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với march
Đồng nghĩa
Họ từ của march
Cụm từ, thành ngữ với march
- to march off — Bước đi, bỏ đi.
- to march out — Bước đi, đi ra.
- to march past — Diễn hành qua.
Câu ví dụ với march
- March is the third month of the year. Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.
- The new bridge will have been completed by March. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.
- In the Southern Hemisphere, it is autumn in March, April, and May, and winter in June, July, and August. Ở bán cầu nam, mùa thu rơi vào tháng 3, 4, 5, còn mùa đông rơi vào tháng 6, 7 và 8.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
march nghĩa là gì?
march (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháng ba, cuộc viễn chinh, chặng đường trường chinh, trường chinh.
march phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của march: giọng Anh (UK) /mɑːtʃ/, giọng Mỹ (US) /mɑɹt͡ʃ/.