TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

march-past

giọng máy của trình duyệt

march-past nghĩa là diễn hành qua.

Nghĩa của march-past

Cụm động từ

  1. Diễn hành qua.

Dạng từ của march-past

Số nhiềumarch-pasts
Ngôi thứ ba số ítmarches past
Hiện tại phân từ (-ing)marching past
Quá khứ phân từmarched past
Quá khứmarched past

Câu hỏi thường gặp

march-past nghĩa là gì?

march-past (cụm động từ) nghĩa là diễn hành qua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.