march-past
giọng máy của trình duyệt
march-past nghĩa là diễn hành qua.
Nghĩa của march-past
Cụm động từ
- Diễn hành qua.
Dạng từ của march-past
| Số nhiều | march-pasts |
| Ngôi thứ ba số ít | marches past |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marching past |
| Quá khứ phân từ | marched past |
| Quá khứ | marched past |
Câu hỏi thường gặp
march-past nghĩa là gì?
march-past (cụm động từ) nghĩa là diễn hành qua.