marcot
UK/ˈmɑː(ɹ)kɒt/
US/ˈmɑː(ɹ)kɒt/
giọng máy của trình duyệt
marcot nghĩa là cành chiết.
Nghĩa của marcot
Danh từ
- Cành chiết.
Dạng từ của marcot
| Số nhiều | marcots |
| Ngôi thứ ba số ít | marcots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marcotting |
| Quá khứ phân từ | marcotted |
| Quá khứ | marcotted |
Câu hỏi thường gặp
marcot nghĩa là gì?
marcot (danh từ) nghĩa là cành chiết.
marcot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marcot: giọng Anh (UK) /ˈmɑː(ɹ)kɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑː(ɹ)kɒt/.