TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marcot

UK/ˈmɑː(ɹ)kɒt/ US/ˈmɑː(ɹ)kɒt/ giọng máy của trình duyệt

marcot nghĩa là cành chiết.

Nghĩa của marcot

Danh từ

  1. Cành chiết.

Dạng từ của marcot

Số nhiềumarcots
Ngôi thứ ba số ítmarcots
Hiện tại phân từ (-ing)marcotting
Quá khứ phân từmarcotted
Quá khứmarcotted

Câu hỏi thường gặp

marcot nghĩa là gì?

marcot (danh từ) nghĩa là cành chiết.

marcot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marcot: giọng Anh (UK) /ˈmɑː(ɹ)kɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑː(ɹ)kɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.